ngón tay trỏ

Học thuật
Thân thiện
ngón tay trỏ

Cô giáo dùng ngón tay trỏ để chỉ vào bản đồ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngón tay thứ hai trên bàn tay, nằm giữa ngón tay cái ngón tay giữa: Đây ngón tay thường được dùng để chỉ vào vật thể hoặc hướng, hoặc để thu hút sự chú ý.
    • Ngón tay dùng để chỉ trỏ: Chức năng chính của ngón tay này hành động chỉ, hướng dẫn hoặc xác định một đối tượng cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • giáo dùng ngón tay trỏ để chỉ vào chữ trên bảng.
    • Anh ấy giơ ngón tay trỏ lên miệng ra hiệu mọi người im lặng.
    • Đứa trẻ tò mò dùng ngón tay trỏ chạm vào bề mặt lạ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chỉ *ngón tay trỏ vào mặt"*: Hành động khiển trách, buộc tội hoặc tỏ thái độ giận dữ trực tiếp với ai đó.
    • Anh ta không nên chỉ ngón tay trỏ vào mặt đồng nghiệp như thế.
  • "Lên *ngón tay trỏ"*: (Thường dùng trong ngữ cảnh dạy học hoặc cảnh báo) Hành động giơ ngón tay trỏ lên để nhắc nhở, ra lệnh hoặc biểu thị sự không hài lòng.
    • giáo lên ngón tay trỏ nhắc nhở học sinh không được nói chuyện riêng.
Biến thể từ gần giống
  • Ngón trỏ: Cách gọi tắt thông dụng của "ngón tay trỏ".
    • Anh ấy bị thươngngón trỏ.
  • Ngón tay chỉ: Cách gọi nhấn mạnh vào chức năng, ít dùng trong văn nói hàng ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Ngón trỏ: Từ đồng nghĩa trực tiếp, dạng rút gọn.
  • Ngón thứ hai: Cách gọi theo thứ tự (sau ngón cái), mang tính mô tả vị trí.
Thành ngữ liên quan
  • Chỉ tay năm ngón: Thành ngữ ám chỉ việc vu khống, đổ lỗi hoặc buộc tội cho người khác một cáchcăn cứ.
    • Không bằng chứng, anh ta chỉ biết chỉ tay năm ngón.
  • Đũa mốc chòi mâm son: Thành ngữ có nghĩa tương tự "chỉ tay năm ngón", chỉ kẻ xấu hay đặt điều, vu oan cho người tốt. (Lưu ý: Thành ngữ này không chứa từ "ngón tay trỏ" nhưng liên quan đến hành động chỉ trỏ, buộc tội).
ngón tay trỏ

Cô giáo dùng ngón tay trỏ để chỉ vào bản đồ.

  1. Ngóngiữa ngón tay cái ngón tay giữa, thường dùng để chỉ trỏ.